" />

| TT | Tên TTHC | Mã TTHC | Lĩnh vực | Hình thức | Thời hạn giải quyết | Cấp thực hiện |
| 1 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan | 1.003948 | Bản quyền tác giả | Ban hành mới | 15 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 2 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan | 1.003922 | Bản quyền tác giả | Ban hành mới | 12 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 3 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 2.001168 | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành mới | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 4 | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 2.001169 | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành mới | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 5 | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | 1.004250. | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành mới | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 6 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm | 1.004260 | Xuất bản, in và phát hành | Ban hành mới | 3 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 7 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 2.001740 | Xuất bản, in và phát hành | Sửa đổi, bổ sung | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 8 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 2.001737 | Xuất bản, in và phát hành | Sửa đổi, bổ sung | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 9 | Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu | 1.003743 | Văn hóa | Sửa đổi, bổ sung | 12 Ngày | Cấp tỉnh |
| 10 | Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm, trừ di vật, cổ vật, không nhằm mục đích kinh doanh | 1.003784. | Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa | Sửa đổi, bổ sung | 2 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 11 | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật | 1.009397 | Nghệ thuật biểu diễn | Sửa đổi, bổ sung | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 12 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan | 1.009398 | Nghệ thuật biểu diễn | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 13 | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc | 1.001738 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Sửa đổi, bổ sung | 7 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 14 | Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 2.001098 | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 15 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 1.005452 | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Sửa đổi, bổ sung | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 16 | Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 2.001091 | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Sửa đổi, bổ sung | 5 Ngày làm việc | Cấp tỉnh |
| 17 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) | 3.000569 | Xuất bản, in và phát hành | Ban hành mới | 5 Ngày làm việc | Cấp xã |
| 18 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) | 3.000570 | Xuất bản, in và phát hành | Ban hành mới | 5 Ngày làm việc | Cấp xã |
| 19 | Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | 1.001191 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | |
| 20 | Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | 1.001182 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Bãi bỏ | Cấp tỉnh |
Ý kiến bạn đọc