Tiếp tục phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ
- Thứ sáu - 05/06/2026 05:37
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Chính phủ ban hành Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh của 11 ngành, lĩnh vực: công an; công thương; khoa học và công nghệ; nội vụ; quốc phòng; tư pháp; tài chính; xây dựng; văn hóa, thể thao và du lịch; y tế; giáo dục và đào tạo.
Trong đó, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch được phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh theo quy định tại Phụ lục I.9 ban hành kèm theo Nghị quyết này, bao gồm các nội dung: (1) Phân quyền thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí; (2) Cắt giảm, đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Báo chí; Xuất bản, in và Phát hành; Phát thanh truyền hình; Karaoke, vũ trường; Du lịch; (3) Cắt giảm điều kiện sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực: Trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng); Phát hành xuất bản phẩm; Bản quyền tác giả; Bản quyền tác giả; Bảo tàng.
Việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh phải bảo đảm tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân, tạo lập môi trường kinh doanh thuận lợi, lành mạnh, công bằng; thúc đẩy đổi mới, sáng tạo; tăng tính chủ động của chính quyền địa phương; nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
Đồng thời, tiếp tục đổi mới toàn diện, nâng cao hiệu quả cơ chế một cửa, một cửa liên thông; bảo đảm công khai, minh bạch, tối ưu hóa quy trình, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính; nâng cao năng suất lao động, hiệu lực, hiệu quả quản lý, tạo chuyển biến mạnh mẽ trong quản trị hành chính.
Nhằm triển khai có hiệu quả Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Gia Lai, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới, 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Báo chí; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Xuất bản, In và Phát hành; Văn hóa; Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

Trong đó, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch được phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh theo quy định tại Phụ lục I.9 ban hành kèm theo Nghị quyết này, bao gồm các nội dung: (1) Phân quyền thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí; (2) Cắt giảm, đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Báo chí; Xuất bản, in và Phát hành; Phát thanh truyền hình; Karaoke, vũ trường; Du lịch; (3) Cắt giảm điều kiện sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực: Trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng); Phát hành xuất bản phẩm; Bản quyền tác giả; Bản quyền tác giả; Bảo tàng.
Việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh phải bảo đảm tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân, tạo lập môi trường kinh doanh thuận lợi, lành mạnh, công bằng; thúc đẩy đổi mới, sáng tạo; tăng tính chủ động của chính quyền địa phương; nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
Đồng thời, tiếp tục đổi mới toàn diện, nâng cao hiệu quả cơ chế một cửa, một cửa liên thông; bảo đảm công khai, minh bạch, tối ưu hóa quy trình, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính; nâng cao năng suất lao động, hiệu lực, hiệu quả quản lý, tạo chuyển biến mạnh mẽ trong quản trị hành chính.
Nhằm triển khai có hiệu quả Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Gia Lai, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới, 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Báo chí; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Xuất bản, In và Phát hành; Văn hóa; Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
| TT | Tên TTHC | Mã TTHC | Lĩnh vực | Hình thức công bố | Thời hạn giải quyết | Cấp thực hiện | Hiệu lực thi hành |
|
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) | 3.000574 | Báo chí | Ban hành mới | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) | 3.000575 | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Ban hành mới | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 3.000576 | Xuất bản, in và phát hành | Ban hành mới | 03 Ngày làm việc | Cấp xã | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 |
|
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) | 1.013784 | Báo chí | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 2.001740 | Xuất bản, in và phát hành | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 |
|
|
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 2.001737 | Xuất bản, in và phát hành | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 |
|
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 2.001628 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | 1.001440 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 1.004628 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 08 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 08 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 1.001432 |
Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | 1.004614 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1.004551 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1.004503 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1.001455 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004580 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1.004572 | Du lịch | Sửa đổi, bổ sung | 10 Ngày làm việc | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 |
|
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) | 3.000569 | Xuất bản, in và phát hành | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp xã | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 |
|
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) | 3.000570 | Xuất bản, in và phát hành | Sửa đổi, bổ sung | 05 Ngày làm việc | Cấp xã | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 |
|
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 1.000963 | Văn hóa | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 | |
|
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 1.001029 | Văn hóa | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 | |
|
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường 1.001008.H21 |
1.001008 | Văn hóa | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 | |
|
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | 1.000922 | Văn hóa | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 | |
|
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1.013786 | Báo chí | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1.013787 | Báo chí | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1.013783 | Báo chí | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) | 2.001171 | Báo chí | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) | 2.001173 | Báo chí | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) | 1.003725 | Xuất bản, in và phát hành | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1.003114 | Xuất bản, in và phát hành | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1.008201 | Xuất bản, in và phát hành | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm | 1.004260 | Xuất bản, in và phát hành | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) | 1.014861 | Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | Bãi bỏ | Cấp tỉnh | Từ ngày 20/5/2026 đến hết ngày 28/02/2027 | |
|
|
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.014475 | Văn hóa | Bãi bỏ | Cấp xã | Từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/2/2027 |
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp quy định tại phần A, B, C tiểu mục 2.1, phần A, B, C tiểu mục 2.2 Mục 2 Phụ lục I.9 ban hành kèm theo Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20/5/2026./.
Trung Huyền